| Tên sản phẩm | Số CAS | Ứng dụng |
| Chất liên kết ngang | ||
| Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 | -- | Sơn phủ ô tô; Sơn phủ container; Sơn phủ kim loại thông thường; Sơn phủ hàm lượng chất rắn cao; Sơn phủ gốc nước; Sơn phủ cuộn. |
| Pentaerythritol-tris-(ß-N-aziridinyl)propionate | 57116-45-7 | Tăng cường độ bám dính của sơn mài lên các chất nền khác nhau, cải thiện khả năng chống mài mòn do nước, ăn mòn hóa học, chịu nhiệt độ cao và chống ma sát của bề mặt sơn. |
| Chất liên kết ngang isocyanate bị chặn KL-120 | Không có yêu cầu nghiêm ngặt nào đối với các đặc tính ion của lớp phủ gốc nước và có thể được sử dụng trong cả hệ thống anion, cation hoặc không ion. | |
| Chất làm ướt | ||
| Chất làm ướt OT 75 | OT 75 là một chất làm ướt anion mạnh mẽ với khả năng làm ướt, hòa tan và nhũ hóa tuyệt vời, cùng với khả năng làm giảm sức căng bề mặt. | |
| Dung môi | ||
| Ethylene glycol tert-butyl ether (ETB) | 111-76-2. | Ngược lại, chất thay thế chính cho ethylene glycol butyl ether là chất có mùi rất nhẹ, độc tính thấp, khả năng phản ứng quang hóa thấp, v.v. |
| Ethylene glycol diacetate (EGDA) | 111-55-7 | Dùng để thay thế một phần hoặc toàn bộ Cyclohexanone, CAC, Isophorone, PMA, BCS, DBE, v.v., với các đặc tính cải thiện độ phẳng bề mặt và điều chỉnh tốc độ sấy. |
| Propylene glycol diacetate (PGDA) | 623-84-7 | Dùng làm dung môi cho nhựa alkyd, nhựa acrylic, nhựa polyester, nhựa nitrocellulose, nhựa clorid giấm, chất đóng rắn PU. |
| Propylene Glycol Phenyl Ether (PPH) | 6180-61-6 | Đặc tính không độc hại và thân thiện với môi trường, giúp giảm thiểu tác động của VOC trong sơn là rất đáng chú ý. Nó đặc biệt hiệu quả trong việc kết tụ các loại nhũ tương và lớp phủ phân tán gốc nước khác nhau trong sơn bóng và sơn bán bóng. |