• Chất làm phẳng bề mặt

    Chất làm phẳng bề mặt

    Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent LA-2006 Thích hợp cho tất cả các hệ thống sơn gốc dung môi và sơn đóng rắn bằng ánh sáng. Tương thích với BYK 306 Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent LA-2031 Thích hợp cho tất cả các loại hệ thống sơn nung, đặc biệt là sơn nung công nghiệp, vật liệu cuộn, sắt in, lớp phủ đóng rắn bằng ánh sáng, v.v. Tương thích với BYK 310 Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent LA-2321 Sơn gỗ gốc nước, sơn công nghiệp gốc nước và sơn đóng rắn bằng tia UV, mực in. Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent...
  • Chất phân tán làm ướt DP-2011N

    Chất phân tán làm ướt DP-2011N

    Mô tả DP-2011N là chất phân tán keo tụ mạnh với hiệu quả làm ướt và phân tán tuyệt vời đối với các sắc tố vô cơ như titan dioxit, bột làm mờ, oxit sắt, v.v. DP-2011N có tác dụng giảm độ nhớt tuyệt vời, giúp cải thiện độ phẳng, độ bóng và độ đặc của hệ thống. DB-2011N có tác dụng giảm độ nhớt tuyệt vời và giúp cải thiện độ phẳng, độ bóng và độ đặc của hệ thống. DP-2011N có tỷ lệ hiệu quả chi phí cao. Tổng quan sản phẩm DP-2011N là một loại polymer...
  • Chất phân tán làm ướt DP-5229

    Chất phân tán làm ướt DP-5229

    Giới thiệu DP-5229 là một chất phân tán siêu mịn dạng polymer chứa nhiều nhóm liên kết với sắc tố. Nó có tác dụng phân tán tuyệt vời đối với các sắc tố hữu cơ, muội than và sắc tố vô cơ, đồng thời có tác dụng giảm độ nhớt. Bột màu thu được có độ nhớt thấp và tính chất thixotropy (có khả năng ngăn chặn sắc tố và chất độn lắng xuống và tạo lớp, nhưng không cần chất làm đặc). Nó có thể được sử dụng để pha chế bột màu gốc nước không chứa nhựa và phù hợp cho các loại sơn phủ gốc nước và...
  • Chất phân tán làm ướt DP-5209

    Chất phân tán làm ướt DP-5209

    Giới thiệu DP-5209 là chất phân tán siêu mịn dạng polymer chứa nhiều nhóm liên kết với sắc tố. Sản phẩm có tác dụng phân tán tuyệt vời đối với các sắc tố hữu cơ, muội than và sắc tố vô cơ, đồng thời có tác dụng giảm độ nhớt xuất sắc. Sản phẩm có thể được sử dụng để pha chế hỗn hợp dạng sệt không chứa nhựa gốc nước. Thích hợp cho các loại sơn gốc nước và sơn hòa tan trong nước. Thông số kỹ thuật: Hình thức: Chất lỏng trong suốt màu vàng Thành phần: Copolymer khối polymer chứa nhóm liên kết với sắc tố...
  • Chất phân tán làm ướt DP-5701

    Chất phân tán làm ướt DP-5701

    Giới thiệu DP–5701 là chất siêu phân tán phân tử chứa nhiều nhóm liên kết với sắc tố. Nó có tác dụng phân tán tuyệt vời đối với các sắc tố hữu cơ, muội than và sắc tố vô cơ, đồng thời có tác dụng giảm độ nhớt tuyệt vời, bột màu được pha chế có độ ổn định lưu trữ tốt. Nó có thể được sử dụng để pha chế bột màu gốc nước không chứa nhựa. Sản phẩm phù hợp cho sơn gốc nước và sơn hòa tan trong nước. Thông số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt...
  • Sáp Polyethylene (PE) DB-235

    Sáp Polyethylene (PE) DB-235

    Thành phần hóa học: Sáp Polyethylene Thông số kỹ thuật Hình thức: Bột trắng Kích thước hạt (μm) DV50: 5-7 DV90: 11 Điểm nóng chảy (℃): 135 Ứng dụng DB-235 Thích hợp cho sơn gỗ, v.v. Sản phẩm có các hạt đồng đều, dễ phân tán, độ trong suốt tốt và hiệu quả chống bám vân tay và cặn vân tay tốt. Khi được sử dụng trong sơn gỗ PU 2K mờ với bột silica mờ, sơn sẽ có cảm giác mềm mại, hiệu ứng mờ lâu dài và khả năng chống trầy xước tốt. Sản phẩm cũng có tác dụng chống lắng đọng hiệp đồng...
  • ete diglycidyl 1,4-butanediol

    ete diglycidyl 1,4-butanediol

    Tên hóa học: 1,4-Butanediol diglycidyl ether. Công thức phân tử: C10H18O4 Khối lượng phân tử: 202,25 Số CAS: 2425-79-8 Giới thiệu: 1,4-Butanediol diglycidyl ether, chất pha loãng hoạt tính đa chức năng, có tác dụng tăng độ bền. Cấu trúc: Thông số kỹ thuật Ngoại hình: chất lỏng trong suốt, không có tạp chất cơ học rõ ràng. Độ nhớt tương đương epoxy: 125-135 g/eq Màu sắc: ≤30 (Pt-Co) Độ nhớt: ≤20 mPa.s (25℃) Ứng dụng Chủ yếu được sử dụng kết hợp với nhựa epoxy bisphenol A để điều chế...
  • Chất làm sáng quang học 4BK

    Chất làm sáng quang học 4BK

    Ứng dụng: Có thể hòa tan trong nước nóng, có khả năng tăng độ trắng cao, độ bền màu khi giặt tuyệt vời và ít bị ố vàng sau khi sấy ở nhiệt độ cao. Thích hợp để làm sáng vải cotton hoặc nylon bằng phương pháp nhuộm ngâm ở nhiệt độ phòng, có khả năng tăng độ trắng mạnh, có thể đạt được độ trắng cực cao. Cách dùng: 4BK: 0,25 ~ 0,55% (theo trọng lượng vải) Quy trình: vải : nước 1:10—20 90—100℃ trong 30—40 phút Đóng gói và bảo quản: Đóng gói: bao 25KG Bảo quản: ...
  • Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete (Nhựa MP)

    Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete (Nhựa MP)

    Tên hóa học: Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete Từ đồng nghĩa: Propan, 1-(ethenyloxy)-2-methyl-, polyme với cloroethene; Polyme vinyl isobutyl ete vinyl clorua; Copolyme vinyl clorua – isobutyl vinyl ete, VC Copolyme MP Resin Công thức phân tử (C6H12O·C2H3Cl)x Số CAS 25154-85-2 Thông số kỹ thuật Dạng vật lý: bột trắng Chỉ số MP25 MP35 MP45 MP60 Độ nhớt, mpa.s 25±4 35±5 45±5 60±5 Hàm lượng clo, % khoảng 44 Mật độ, g/cm3 0,38~0,48 Độ ẩm,...
  • Nhựa polyaldehyde A81

    Nhựa polyaldehyde A81

    Tên hóa học: Nhựa Polyaldehyde A81 Thông số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất rắn trong suốt màu trắng hoặc vàng nhạt Điểm hóa mềm ℃: 85~105 Độ màu (phương pháp đo màu iốt) ≤1 Giá trị axit (mgKOH/g) ≤2 Giá trị hydroxyl (mgKOH/g): 40~70 Ứng dụng: Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp sơn phủ, ngành công nghiệp mực in và lĩnh vực chất kết dính. Tính chất: 1. Ngành công nghiệp mực in: Được sử dụng trong mực in bề mặt nhựa, mực in hỗn hợp nhựa, mực in lá nhôm, mực in dập nổi vàng, giấy bìa cứng...
  • Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303

    Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303

    Mô tả sản phẩm: Đây là chất liên kết ngang đa năng dùng cho nhiều loại vật liệu polyme, cả loại hòa tan trong dung môi hữu cơ và loại gốc nước. Các vật liệu polyme cần chứa nhóm hydroxyl, carboxyl hoặc amide, bao gồm alkyd, polyester, acrylic, epoxy, urethane và cellulose. Đặc điểm sản phẩm: Độ cứng - độ dẻo màng tuyệt vời; Phản ứng đóng rắn xúc tác nhanh; Tiết kiệm chi phí; Không chứa dung môi; Khả năng tương thích và độ hòa tan rộng; Độ ổn định tuyệt vời. Thông số kỹ thuật: Chất rắn: ≥98%; Độ nhớt ...
  • Nhựa Melamine Formaldehyde hàm lượng Amino cao DB327

    Nhựa Melamine Formaldehyde hàm lượng Amino cao DB327

    Tên sản phẩm: Nhựa formaldehyde melamine amin cao DB327 Đặc điểm sản phẩm: Độ dẻo tốt, Độ bóng cao, Khả năng tương thích tốt, Khả năng chống chịu thời tiết Thông số kỹ thuật: Hình thức: Chất lỏng nhớt trong suốt, không màu Hàm lượng chất rắn, %: 78-82 Độ nhớt 25°C, mpa.s: 7000-14000 Formaldehyde tự do, %: ≤1.0 Màu (Fe-co): ≤1 Mật độ 25°C, g/cm³: 1.1483 Ứng dụng: Sơn gốc nước, Men nung cao cấp, Lớp phủ giấy Đóng gói và bảo quản: 1. 220KGS/Thùng; 1000KGS/Thùng IBC 2. Giữ kín các thùng chứa ở nơi khô ráo, thoáng mát...