• Chất chống cháy APP-NC

    Chất chống cháy APP-NC

    Thông số kỹ thuật Ngoại hình Màu trắng, dạng bột mịn Hàm lượng phốt pho, %(m/m) 20,0-24,0 Hàm lượng nước, %(m/m) ≤0,5 Nhiệt độ phân hủy, ℃ ≥250 Mật độ ở 25℃, g/cm3 xấp xỉ 1,8 Mật độ biểu kiến, g/cm3 xấp xỉ 0,9 Kích thước hạt (>74µm), %(m/m) ≤0,2 Kích thước hạt (D50), µm xấp xỉ 10 Ứng dụng: Chất chống cháy APP-NC có thể được sử dụng chủ yếu trong nhiều loại nhựa nhiệt dẻo, đặc biệt là PE, EVA, PP, TPE và cao su, v.v...
  • Amoni polyphosphat (APP)

    Amoni polyphosphat (APP)

    Cấu trúc : Thông số kỹ thuật: Ngoại hình Bột màu trắng, dễ chảy Hàm lượng phốt pho %(m/m) 31,0-32,0 Hàm lượng nitơ %(m/m) 14,0-15,0 Hàm lượng nước %(m/m) ≤0,25 Độ hòa tan trong nước (dung dịch huyền phù 10%) %(m/m) ≤0,50 Độ nhớt (25℃, dung dịch huyền phù 10%) mPa•s ≤100 Giá trị pH 5,5-7,5 Chỉ số axit mg KOH/g ≤1,0 Kích thước hạt trung bình µm xấp xỉ 18 Kích thước hạt %(m/m) ≥96,0 %(m/m) ≤0,2 Ứng dụng: Dùng làm chất chống cháy cho sợi chống cháy, gỗ, nhựa, lớp phủ chống cháy, v.v...
  • Chống cháy

    Chống cháy

    Vật liệu chống cháy là một loại vật liệu bảo vệ, có khả năng ngăn ngừa sự cháy và không dễ bắt lửa. Chất chống cháy được phủ lên bề mặt của nhiều loại vật liệu khác nhau, chẳng hạn như tường ngăn cháy, giúp đảm bảo vật liệu đó sẽ không bị cháy khi bắt lửa, và sẽ không làm trầm trọng thêm cũng như mở rộng phạm vi cháy. Với nhận thức ngày càng cao về bảo vệ môi trường, an toàn và sức khỏe, các quốc gia trên thế giới bắt đầu tập trung vào nghiên cứu, phát triển và ứng dụng các vật liệu thân thiện với môi trường...
  • Hexaphenoxycyclotriphosphazene (HPCTP)

    Hexaphenoxycyclotriphosphazene (HPCTP)

    Tên hóa học: Hexaphenoxycyclotriphosphazene Tên đồng nghĩa: Phenoxycycloposphazene; Hexaphenoxy-1,3,5,2,4,6-triazatriphosphorine; 2,2,4,4,6,6-Hexahydro-2,2,4,4,6,6-hexaphenoxytriazatriphosphorine; HPCTP DiphenoxyphosphazeChemicalbooknecyclictrimer; Polyphenoxyphosphazene; FP100; Công thức phân tử C36H30N3O6P3 Khối lượng phân tử 693,57 Cấu trúc Số CAS 1184-10-7 Thông số kỹ thuật Hình thức: tinh thể trắng Độ tinh khiết: ≥99,0% Điểm nóng chảy: 110~112℃ Chất dễ bay hơi: ≤0,5% ...
  • Hexaphenoxycyclotriphosphazene (HPCTP)

    Hexaphenoxycyclotriphosphazene (HPCTP)

    Tên hóa học: Hexaphenoxycyclotriphosphazene Tên đồng nghĩa: Phenoxycycloposphazene; Hexaphenoxy-1,3,5,2,4,6-triazatriphosphorine; 2,2,4,4,6,6-Hexahydro-2,2,4,4,6,6-hexaphenoxytriazatriphosphorine; HPCTP DiphenoxyphosphazeChemicalbooknecyclictrimer; Polyphenoxyphosphazene; FP100; Công thức phân tử C36H30N3O6P3 Khối lượng phân tử 693,57 Cấu trúc Số CAS 1184-10-7 Thông số kỹ thuật Hình thức: tinh thể trắng Độ tinh khiết: ≥99,0% Điểm nóng chảy: 110~112℃ Chất dễ bay hơi: ≤0,5% ...
  • Axit 2-carboxyethyl(phenyl)phosphinic

    Axit 2-carboxyethyl(phenyl)phosphinic

    Nhận dạng sản phẩm: Tên sản phẩm: Axit 2-carboxyethyl(phenyl)phosphinic, Axit 3-(hydroxyphenylphosphinyl)-propanoic Tên viết tắt: CEPPA, 3-HPP Số CAS: 14657-64-8 Khối lượng phân tử: 214,16 Công thức phân tử: C9H11O4P Tính chất: Tan trong nước, glycol và các dung môi khác, hấp phụ nước yếu ở nhiệt độ thường, ổn định ở nhiệt độ phòng. Chỉ số chất lượng: Hình thức: Bột trắng hoặc tinh thể Độ tinh khiết (HPLC): ≥99,0% P ≥14,0±0,5% Chỉ số axit: 522±4mgKOH/g Fe ≤0,005% Clorua: ≤0,01% M...
  • DOPO TDS

    DOPO TDS

    Nhận dạng sản phẩm Tên sản phẩm: 9,10-dihydro-9-oxa-10-phosphaphenanthrene-10-oxide Viết tắt: DOPO Số CAS: 35948-25-5 Khối lượng phân tử: 216,16 Công thức phân tử: C12H9O2P Tính chất: Tỷ lệ: 1,402 (30℃) Điểm nóng chảy: 116℃-120℃ Điểm sôi: 200℃ (1mmHg) Chỉ số kỹ thuật: Hình thức: Bột trắng hoặc vảy trắng Định lượng (HPLC): ≥99,0% P ≥14,0% Cl ≤50ppm Fe ≤20ppm Ứng dụng: Chất chống cháy không phản ứng với halogen cho nhựa Epoxy, có thể được sử dụng trong PCB và bao bọc bán dẫn...
  • DOPO-HQ TDS

    DOPO-HQ TDS

    Nhận dạng sản phẩm Tên sản phẩm: 6-(2,5-Dihydroxyphenyl)-6H-dibenz[c,e][1,2]oxaphosphorine-6-oxide Số CAS: 99208-50-1 Khối lượng phân tử: 324,28 Công thức phân tử: C18H13O4P Tính chất: Tỷ lệ: 1,38-1,4 (25℃) Điểm nóng chảy: 245℃~253℃ Chỉ số kỹ thuật: Hình thức Bột màu trắng Định lượng (HPLC) ≥99,1% P ≥9,5% Cl ≤50ppm Fe ≤20ppm Ứng dụng: Plamtar-DOPO-HQ là chất chống cháy không chứa halogen phosphat mới, dùng cho nhựa epoxy chất lượng cao như PCB, thay thế TBBA, hoặc chất kết dính cho...
  • DOPO-ITA (DOPO-DDP) TDS

    DOPO-ITA (DOPO-DDP) TDS

    Nhận dạng sản phẩm Tên sản phẩm: [(6-Oxido-6H-dibenz[c,e][1,2]oxaphosphorin-6-yl)methyl]butanedioic acid CAS NO.: 63562-33-4 Công thức phân tử: C17H15O6P Tính chất: Điểm nóng chảy: 188℃~194℃ Độ tan (g/100g dung môi), @20℃: Nước: Không tan, Ethanol: Tan, THF: Tan, Isopropanol: Tan, DMF: Tan, Acetone: Tan, Methanol: Tan, MEK: Tan Chỉ số kỹ thuật: Hình thức: Bột trắng Định lượng (HPLC) ≥99,0% P ≥8,92% Cl ≤50ppm Fe ≤20ppm Ứng dụng: DDP là một loại f mới...
  • Cresyl Diphenyl Phosphate TDS

    Cresyl Diphenyl Phosphate TDS

    Tên sản phẩm: Cresyl Diphenyl Phosphate Tên khác: CDP, DPK, Diphenyl tolyl phosphate (MCS). Công thức phân tử: C19H17O4P Cấu trúc hóa học: Khối lượng phân tử: 340 Số CAS: 26444-49-5 Thông số kỹ thuật sản phẩm: Thông số Hình thức Chất lỏng trong suốt không màu hoặc vàng nhạt Màu (APHA) ≤50 Mật độ tương đối (20℃ g/cm3) 1,197~1,215 Khúc xạ (25℃) 1,550~1,570 Hàm lượng phốt pho (% tính toán) 9,1 Điểm chớp cháy (℃) ≥230 Độ ẩm (%) ≤0,1 Độ nhớt (25℃ mPa.s) 39±2,5 ...