-
Bộ ổn định ánh sáng
Chất ổn định ánh sáng là chất phụ gia cho các sản phẩm polymer (như nhựa, cao su, sơn, sợi tổng hợp), có khả năng ngăn chặn hoặc hấp thụ năng lượng tia cực tím, khử oxy đơn bội và phân hủy hydroperoxide thành các chất không hoạt động, v.v., nhờ đó polymer có thể loại bỏ hoặc làm chậm khả năng phản ứng quang hóa và ngăn ngừa hoặc trì hoãn quá trình lão hóa quang học dưới tác động của ánh sáng, từ đó đạt được mục đích kéo dài tuổi thọ của sản phẩm polymer. Danh sách sản phẩm... -
Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete (Nhựa MP)
Tên hóa học: Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete Từ đồng nghĩa: Propan, 1-(ethenyloxy)-2-methyl-, polyme với cloroethene; Polyme vinyl isobutyl ete vinyl clorua; Copolyme vinyl clorua – isobutyl vinyl ete, VC Copolyme MP Resin Công thức phân tử (C6H12O·C2H3Cl)x Số CAS 25154-85-2 Thông số kỹ thuật Dạng vật lý: bột trắng Chỉ số MP25 MP35 MP45 MP60 Độ nhớt, mpa.s 25±4 35±5 45±5 60±5 Hàm lượng clo, % khoảng 44 Mật độ, g/cm3 0,38~0,48 Độ ẩm,... -
Nhựa polyaldehyde A81
Tên hóa học: Nhựa Polyaldehyde A81 Thông số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất rắn trong suốt màu trắng hoặc vàng nhạt Điểm hóa mềm ℃: 85~105 Độ màu (phương pháp đo màu iốt) ≤1 Giá trị axit (mgKOH/g) ≤2 Giá trị hydroxyl (mgKOH/g): 40~70 Ứng dụng: Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp sơn phủ, ngành công nghiệp mực in và lĩnh vực chất kết dính. Tính chất: 1. Ngành công nghiệp mực in: Được sử dụng trong mực in bề mặt nhựa, mực in hỗn hợp nhựa, mực in lá nhôm, mực in dập nổi vàng, giấy bìa cứng... -
Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303
Mô tả sản phẩm: Đây là chất liên kết ngang đa năng dùng cho nhiều loại vật liệu polyme, cả loại hòa tan trong dung môi hữu cơ và loại gốc nước. Các vật liệu polyme cần chứa nhóm hydroxyl, carboxyl hoặc amide, bao gồm alkyd, polyester, acrylic, epoxy, urethane và cellulose. Đặc điểm sản phẩm: Độ cứng - độ dẻo màng tuyệt vời; Phản ứng đóng rắn xúc tác nhanh; Tiết kiệm chi phí; Không chứa dung môi; Khả năng tương thích và độ hòa tan rộng; Độ ổn định tuyệt vời. Thông số kỹ thuật: Chất rắn: ≥98%; Độ nhớt ... -
Nhựa Melamine Formaldehyde hàm lượng Amino cao DB327
Tên sản phẩm: Nhựa formaldehyde melamine amin cao DB327 Đặc điểm sản phẩm: Độ dẻo tốt, Độ bóng cao, Khả năng tương thích tốt, Khả năng chống chịu thời tiết Thông số kỹ thuật: Hình thức: Chất lỏng nhớt trong suốt, không màu Hàm lượng chất rắn, %: 78-82 Độ nhớt 25°C, mpa.s: 7000-14000 Formaldehyde tự do, %: ≤1.0 Màu (Fe-co): ≤1 Mật độ 25°C, g/cm³: 1.1483 Ứng dụng: Sơn gốc nước, Men nung cao cấp, Lớp phủ giấy Đóng gói và bảo quản: 1. 220KGS/Thùng; 1000KGS/Thùng IBC 2. Giữ kín các thùng chứa ở nơi khô ráo, thoáng mát... -
Nhựa Amino Methyl hóa Hyperimido DB325
Mô tả sản phẩm: Đây là chất liên kết ngang melamine imino cao đã được metyl hóa, được cung cấp trong iso-butanol. Sản phẩm có độ phản ứng cao và có xu hướng tự ngưng tụ mạnh, tạo ra màng sơn có độ cứng, độ bóng, khả năng kháng hóa chất và độ bền ngoài trời rất tốt. Sản phẩm phù hợp với nhiều ứng dụng sơn nung gốc dung môi hoặc gốc nước, chẳng hạn như công thức sơn phủ cuộn và lon, sơn lót và sơn phủ ô tô, và các loại sơn công nghiệp nói chung. Thông số kỹ thuật: Hàm lượng chất rắn, %: 76±2 Độ nhớt ở 25°C, ... -
Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 LF
Mô tả sản phẩm Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 LF là chất liên kết ngang đa năng được sử dụng rộng rãi trong men nung, mực in và lớp phủ giấy. Đặc điểm sản phẩm Độ bóng, Độ dẻo tuyệt vời, Khả năng chống chịu thời tiết, hóa chất, Độ ổn định tuyệt vời Thông số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất lỏng nhớt trong suốt, không màu Hàm lượng chất rắn, %: ≥97% Độ nhớt, mpa.s, 25°C: 3000-6000 Formaldehyde tự do, %: ≤0.1 Màu (APHA): ≤20 Khả năng hòa tan: Không tan trong nước, hòa tan hoàn toàn trong xylene Ứng dụng Men nung cao cấp cho ô tô... -
Bộ ổn định ánh sáng 944
LS-944 có thể được ứng dụng cho polyethylene mật độ thấp, dây đai sợi và keo polypropylene, EVA ABS, polystyrene và bao bì thực phẩm, v.v.
-
Chất chống cháy APP-NC
Thông số kỹ thuật Ngoại hình Màu trắng, dạng bột mịn Hàm lượng phốt pho, %(m/m) 20,0-24,0 Hàm lượng nước, %(m/m) ≤0,5 Nhiệt độ phân hủy, ℃ ≥250 Mật độ ở 25℃, g/cm3 xấp xỉ 1,8 Mật độ biểu kiến, g/cm3 xấp xỉ 0,9 Kích thước hạt (>74µm), %(m/m) ≤0,2 Kích thước hạt (D50), µm xấp xỉ 10 Ứng dụng: Chất chống cháy APP-NC có thể được sử dụng chủ yếu trong nhiều loại nhựa nhiệt dẻo, đặc biệt là PE, EVA, PP, TPE và cao su, v.v... -
Amoni polyphosphat (APP)
Cấu trúc : Thông số kỹ thuật: Ngoại hình Bột màu trắng, dễ chảy Hàm lượng phốt pho %(m/m) 31,0-32,0 Hàm lượng nitơ %(m/m) 14,0-15,0 Hàm lượng nước %(m/m) ≤0,25 Độ hòa tan trong nước (dung dịch huyền phù 10%) %(m/m) ≤0,50 Độ nhớt (25℃, dung dịch huyền phù 10%) mPa•s ≤100 Giá trị pH 5,5-7,5 Chỉ số axit mg KOH/g ≤1,0 Kích thước hạt trung bình µm xấp xỉ 18 Kích thước hạt %(m/m) ≥96,0 %(m/m) ≤0,2 Ứng dụng: Dùng làm chất chống cháy cho sợi chống cháy, gỗ, nhựa, lớp phủ chống cháy, v.v... -
chất hấp thụ tia cực tím
Chất hấp thụ tia UV là một loại chất ổn định ánh sáng, có khả năng hấp thụ phần tia cực tím của ánh sáng mặt trời và nguồn sáng huỳnh quang mà không làm thay đổi bản thân nó.
-
chất tạo mầm
Chất tạo mầm thúc đẩy quá trình kết tinh của nhựa bằng cách cung cấp nhân tinh thể và làm cho cấu trúc hạt tinh thể mịn hơn, từ đó cải thiện độ cứng, nhiệt độ biến dạng, độ ổn định kích thước, độ trong suốt và độ bóng của sản phẩm. Danh sách sản phẩm: Tên sản phẩm Số CAS Ứng dụng NA-11 85209-91-2 Copolymer PP chịu va đập NA-21 151841-65-5 Copolymer PP chịu va đập NA-3988 135861-56-2 PP trong suốt NA-3940 81541-12-0 PP trong suốt
