-
Chất chống tĩnh điện DB-212
Thông số kỹ thuật Hình thức: Hạt trong suốt Giá trị điện trở: ≤10^5Ω Tỷ trọng riêng (25℃): 0,9g/cm3 Tốc độ sản xuất: ≤20g/phút Đặc điểm 1. Chống phóng điện tĩnh 2. Không ảnh hưởng đến độ trong suốt 3. Ngăn ngừa bám bụi 4. Dễ gia công và phân tán tốt Lĩnh vực ứng dụng Sản phẩm này có thể được sử dụng trong dây đeo đồng hồ, bánh xe cao su, màng, vỏ bọc, vật liệu giày dép, vật liệu dạng tấm, v.v. Phương pháp sử dụng DB-212 có thể được sử dụng trực tiếp với nhựa polyurethane, hạt màu, v.v... -
Chất chống tĩnh điện
Trong hoạt động tốc độ cao của các dây chuyền công nghiệp hiện đại, tĩnh điện – hiện tượng vật lý tưởng chừng như vô hình – đã trở thành một mối đe dọa vô hình không thể bỏ qua. Nó có thể ngay lập tức xuyên qua các linh kiện điện tử chính xác, gây ra hiện tượng dính màng và ảnh hưởng đến hiệu quả đóng gói, gây ra hiện tượng bám bụi và khó chịu trong sản xuất dệt may, thậm chí che giấu những mối nguy hiểm an toàn nghiêm trọng trong môi trường nhiều bụi hoặc dễ cháy nổ. Các phương pháp vật lý truyền thống để xử lý tĩnh điện… -
Ethylhexyl Triazone (EHT) UVT-150 CAS NO.: 88122-99-0
Tên sản phẩm: Ethylhexyl Triazone Công thức phân tử: C48H66N6O6 Khối lượng phân tử: 823,07 Số CAS: 88122-99-0 Cấu trúc: Thông số kỹ thuật: Hình thức: Bột màu trắng đến vàng nhạt Hàm lượng nước (KF): 0,50% Độ tinh khiết (HPLC): 99,00% tối thiểu Độ hấp thụ riêng (1%, 1cm, ở 314nm, trong ethanol): 1500 phút Màu sắc (Gardner, 100g/L trong acetone): 2,0 tối đa Tạp chất riêng lẻ: 0,5% tối đa Tổng tạp chất: 1,0% tối đa Ứng dụng: Bộ lọc tia UV Tính chất: Ethylhexyl Triazone là một bộ lọc tia UV-B hiệu quả cao với khả năng hấp thụ đặc biệt cao... -
Kem chống nắng hấp thụ tia UV DHHB
Tên hóa học: 2-(4-Diethylamino-2-hydroxybenzoyl)- benzoic acid hexylester Công thức phân tử C24H31NO4 Khối lượng phân tử 398 Cấu trúc Số CAS 302776-68-7 Thông số kỹ thuật Hình thức: Chất rắn màu vàng nhạt đến trắng Nhận dạng (HPLC): đáp ứng tiêu chuẩn Hàm lượng nước (KF): 0,50% Màu (Gardner): ≤8,0 Độ hấp thụ (UV-VIS, pha loãng 1%/1cm): 910-940 Độ tinh khiết (HPLC): ≥98,00% Ứng dụng: 2-(4-Diethylamino-2-hydroxybenzoyl)- benzoic acid hexylester là một chất chống nắng hóa học tan trong dầu tương đối mới... -
Chất hấp thụ tia UV dùng trong chăm sóc cá nhân UV-S
Tên sản phẩm: Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine (BEMT), Bemotrizinol, 2,2′-[6-(4-Methoxyphenyl)-1,3,5-triazine-2,4-diyl]bis[5-[(2-ethylhexyl)oxy]phenol] Công thức phân tử: C38H49N3O5 Khối lượng phân tử: 627,81 Số CAS: 187393-00-6 Thông số kỹ thuật: Hình thức: Bột màu vàng nhạt đến vàng Mùi (Cảm quan): Nhận dạng đặc trưng: Định lượng IR (HPLC): 98,00% tối thiểu Tổng tạp chất (HPLC): 2,00% tối đa Độ hấp thụ (UV-VIS, 10mg/L propan-2-ol, 341nm, 1cm): 0,790 phút Độ hấp thụ (UV-VIS, 1% pha loãng/1cm...) -
Etocrylene dùng trong mỹ phẩm, số CAS: 5232-99-5
Tên sản phẩm: Etocrylene; Ethyl 2-cyano-3,3-Diphenylpropenoate; Chất hấp thụ tia UV UV-3035 Công thức phân tử: C18H15NO2, Số CAS: 5232-99-5 Số EINECS: 226-029-0 Thông số kỹ thuật: Hình thức: Bột tinh thể màu trắng nhạt Độ tinh khiết: ≥99,0% Khoảng nhiệt độ nóng chảy: 96,0-98,0℃ K303: ≥46 Độ hao hụt khi sấy khô: ≤0,5% Màu Gardner: ≤2,0 Độ đục: ≤10 NTU Ứng dụng: Sản phẩm có khả năng chống tia UV tuyệt vời và độ ổn định nhiệt tốt, sự kết hợp này làm cho nó hữu ích trong nhiều loại nhựa nhiệt dẻo. Etocrylene làm giảm màu sắc của lớp phủ... -
Chất tạo mầm Natri Lignit DB01
Tên sản phẩm: Chất tạo mầm Natri Lignit DB01 Loại hóa chất: Muối natri của sáp lignit axit béo Thông số kỹ thuật: Hình thức: Bột màu vàng nhạt Điểm nóng chảy: tối thiểu 100℃ Hàm lượng chất bay hơi: tối đa 2,0% Chỉ số axit: 5-15 mg KOH/g Kích thước hạt (D50 μm): 1-15 Khối lượng riêng: ≥0,1 g/cm³ Ứng dụng: Chủ yếu thích hợp sử dụng trong polyetylen terephthalate (PET), polybutylene terephthalate (PBT), v.v. Đóng vai trò là chất tạo mầm polyester, chất bôi trơn và chất chống lão hóa cho polyox... -
Chất tạo mầm DB-20E
Tên sản phẩm: Chất tạo mầm DB-20E Loại hóa chất: Carboxylat Giới thiệu: DB-20E là chất tạo mầm thích hợp cho LDPE, LLDPE và polypropylen, v.v. Thông số kỹ thuật: Hình thức: Bột màu trắng Điểm nóng chảy: >210℃ Độ hao hụt khi sấy khô: tối đa 1% Ứng dụng: Thích hợp cho polyetylen mật độ thấp (LDPE), polyetylen mật độ thấp tuyến tính (LLDPE), polypropylen đồng trùng hợp chịu va đập (PP) yêu cầu độ co ngót thấp, độ cong vênh thấp và cân bằng độ cứng. Tính năng: Cải thiện LLDPE ... -
Chất chống tĩnh điện DB100
Tên sản phẩm: Chất chống tĩnh điện DB100 Thông số kỹ thuật Hình thức: Chất lỏng không màu đến trong suốt màu vàng nhạt Màu sắc (APHA): ≤ 200 Độ pH (20℃, dung dịch nước 10%): 6.0-9.0 Hàm lượng chất rắn (105℃×2h): 50±2 Tổng giá trị amin (mgKOH/g): ≤ 10 Ứng dụng: Chất chống tĩnh điện DB100 là một chất chống tĩnh điện phức hợp không chứa halogen, có chứa cation và có thể hòa tan trong nước. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhựa, sợi tổng hợp, sợi thủy tinh, bọt polyurethane và sơn phủ. So với các chất chống tĩnh điện truyền thống... -
Chất chống tĩnh điện DB609
Tên sản phẩm: Chất chống tĩnh điện DB609 Mô tả hóa học: Muối amoni bậc bốn cation Thông số kỹ thuật Ngoại hình: 25℃: Chất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, dạng dầu Hàm lượng amin tự do (%): <4% Hàm lượng ẩm (%): ≤1.0 Độ pH: 6~8 Độ hòa tan: Dễ tan trong nước và hút ẩm Ứng dụng: Được sử dụng làm chất khử tĩnh điện cho các sản phẩm nhựa. Cần hòa tan trong dung môi thích hợp, sau đó trộn với một lượng nhỏ nhựa, làm khô, rồi thêm vào tất cả các loại nhựa cần xử lý, trộn đều... -
Chất chống tĩnh điện 163
Tên sản phẩm: Chất chống tĩnh điện 163 Mô tả hóa học: Amin ethoxyl hóa Thông số kỹ thuật Hình thức: Chất lỏng trong suốt Thành phần hiệu quả: ≥97% Giá trị amin (mgKOH/g): 190±10 Điểm đông đặc (℃): -5-2 Độ ẩm: ≤0,5% Độ hòa tan: Không tan trong nước, tan trong etanol, cloroform và các dung môi hữu cơ khác. Ứng dụng: Là chất chống tĩnh điện hiệu quả bên trong các sản phẩm nhựa, thích hợp cho nhiều loại nhựa polyetylen, màng polypropylen, tấm... -
Chất chống tĩnh điện DB200
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM: Hình thức: Chất rắn dạng hạt dẹt màu trắng đến hơi vàng. Đặc điểm: Chất hoạt động bề mặt không ion loại amin. Hàm lượng hoạt chất: 99%. Giá trị amin ≥ 60 mg KOH/g, chất bay hơi ≤ 3%. Điểm nóng chảy: 50°C. Nhiệt độ phân hủy: 300°C. Độ độc LD50 ≥ 5000 mg/KG. Công dụng: Sản phẩm này được thiết kế cho các sản phẩm PE, PP, PA, liều lượng sử dụng là 0,3-3%. Hiệu quả chống tĩnh điện: điện trở bề mặt có thể đạt 108-10Ω. ĐÓNG GÓI: 25KG/THÙNG CARTON. BẢO QUẢN: Tránh nước, độ ẩm và ánh nắng trực tiếp, ...
