• Chất làm phẳng bề mặt

    Chất làm phẳng bề mặt

    Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent LA-2006 Thích hợp cho tất cả các hệ thống sơn gốc dung môi và sơn đóng rắn bằng ánh sáng. Tương thích với BYK 306 Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent LA-2031 Thích hợp cho tất cả các loại hệ thống sơn nung, đặc biệt là sơn nung công nghiệp, vật liệu cuộn, sắt in, lớp phủ đóng rắn bằng ánh sáng, v.v. Tương thích với BYK 310 Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent LA-2321 Sơn gỗ gốc nước, sơn công nghiệp gốc nước và sơn đóng rắn bằng tia UV, mực in. Chất làm phẳng Organo Silicone Levelling Agent...
  • Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete (Nhựa MP)

    Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete (Nhựa MP)

    Tên hóa học: Copolyme của vinyl clorua và vinyl isobutyl ete Từ đồng nghĩa: Propan, 1-(ethenyloxy)-2-methyl-, polyme với cloroethene; Polyme vinyl isobutyl ete vinyl clorua; Copolyme vinyl clorua – isobutyl vinyl ete, VC Copolyme MP Resin Công thức phân tử (C6H12O·C2H3Cl)x Số CAS 25154-85-2 Thông số kỹ thuật Dạng vật lý: bột trắng Chỉ số MP25 MP35 MP45 MP60 Độ nhớt, mpa.s 25±4 35±5 45±5 60±5 Hàm lượng clo, % khoảng 44 Mật độ, g/cm3 0,38~0,48 Độ ẩm,...
  • Nhựa polyaldehyde A81

    Nhựa polyaldehyde A81

    Tên hóa học: Nhựa Polyaldehyde A81 Thông số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất rắn trong suốt màu trắng hoặc vàng nhạt Điểm hóa mềm ℃: 85~105 Độ màu (phương pháp đo màu iốt) ≤1 Giá trị axit (mgKOH/g) ≤2 Giá trị hydroxyl (mgKOH/g): 40~70 Ứng dụng: Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp sơn phủ, ngành công nghiệp mực in và lĩnh vực chất kết dính. Tính chất: 1. Ngành công nghiệp mực in: Được sử dụng trong mực in bề mặt nhựa, mực in hỗn hợp nhựa, mực in lá nhôm, mực in dập nổi vàng, giấy bìa cứng...
  • Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303

    Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303

    Mô tả sản phẩm: Đây là chất liên kết ngang đa năng dùng cho nhiều loại vật liệu polyme, cả loại hòa tan trong dung môi hữu cơ và loại gốc nước. Các vật liệu polyme cần chứa nhóm hydroxyl, carboxyl hoặc amide, bao gồm alkyd, polyester, acrylic, epoxy, urethane và cellulose. Đặc điểm sản phẩm: Độ cứng - độ dẻo màng tuyệt vời; Phản ứng đóng rắn xúc tác nhanh; Tiết kiệm chi phí; Không chứa dung môi; Khả năng tương thích và độ hòa tan rộng; Độ ổn định tuyệt vời. Thông số kỹ thuật: Chất rắn: ≥98%; Độ nhớt ...
  • Nhựa Melamine Formaldehyde hàm lượng Amino cao DB327

    Nhựa Melamine Formaldehyde hàm lượng Amino cao DB327

    Tên sản phẩm: Nhựa formaldehyde melamine amin cao DB327 Đặc điểm sản phẩm: Độ dẻo tốt, Độ bóng cao, Khả năng tương thích tốt, Khả năng chống chịu thời tiết Thông số kỹ thuật: Hình thức: Chất lỏng nhớt trong suốt, không màu Hàm lượng chất rắn, %: 78-82 Độ nhớt 25°C, mpa.s: 7000-14000 Formaldehyde tự do, %: ≤1.0 Màu (Fe-co): ≤1 Mật độ 25°C, g/cm³: 1.1483 Ứng dụng: Sơn gốc nước, Men nung cao cấp, Lớp phủ giấy Đóng gói và bảo quản: 1. 220KGS/Thùng; 1000KGS/Thùng IBC 2. Giữ kín các thùng chứa ở nơi khô ráo, thoáng mát...
  • Nhựa Amino Methyl hóa Hyperimido DB325

    Nhựa Amino Methyl hóa Hyperimido DB325

    Mô tả sản phẩm: Đây là chất liên kết ngang melamine imino cao đã được metyl hóa, được cung cấp trong iso-butanol. Sản phẩm có độ phản ứng cao và có xu hướng tự ngưng tụ mạnh, tạo ra màng sơn có độ cứng, độ bóng, khả năng kháng hóa chất và độ bền ngoài trời rất tốt. Sản phẩm phù hợp với nhiều ứng dụng sơn nung gốc dung môi hoặc gốc nước, chẳng hạn như công thức sơn phủ cuộn và lon, sơn lót và sơn phủ ô tô, và các loại sơn công nghiệp nói chung. Thông số kỹ thuật: Hàm lượng chất rắn, %: 76±2 Độ nhớt ở 25°C, ...
  • Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 LF

    Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 LF

    Mô tả sản phẩm Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 LF là chất liên kết ngang đa năng được sử dụng rộng rãi trong men nung, mực in và lớp phủ giấy. Đặc điểm sản phẩm Độ bóng, Độ dẻo tuyệt vời, Khả năng chống chịu thời tiết, hóa chất, Độ ổn định tuyệt vời Thông số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất lỏng nhớt trong suốt, không màu Hàm lượng chất rắn, %: ≥97% Độ nhớt, mpa.s, 25°C: 3000-6000 Formaldehyde tự do, %: ≤0.1 Màu (APHA): ≤20 Khả năng hòa tan: Không tan trong nước, hòa tan hoàn toàn trong xylene Ứng dụng Men nung cao cấp cho ô tô...
  • Vật liệu khác

    Vật liệu khác

    Tên sản phẩm Số CAS Ứng dụng Chất liên kết ngang Nhựa Amino siêu metyl hóa DB303 – Sơn ô tô; Sơn phủ container; Sơn kim loại thông thường; Sơn có hàm lượng chất rắn cao; Sơn gốc nước; Sơn cuộn. Pentaerythritol-tris-(ß-N-aziridinyl)propionate 57116-45-7 Tăng cường độ bám dính của sơn mài lên các chất nền khác nhau, cải thiện khả năng chống chà xát bằng nước, ăn mòn hóa học, chịu nhiệt độ cao và chống ma sát của bề mặt sơn. Isocy bị chặn...
  • Chất liên kết ngang isocyanate bị chặn DB-W

    Chất liên kết ngang isocyanate bị chặn DB-W

    Tên hóa học: Chất liên kết ngang Isocyanate bị khóa Chỉ số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất lỏng nhớt màu vàng nhạt Hàm lượng chất rắn: 60% -65% Hàm lượng NCO hiệu dụng: 11,5% Tương đương NCO hiệu dụng: 440 Độ nhớt: 3000~4000 cp ở 25℃ Mật độ: 1,02-1,06 Kg/L ở 25℃ Nhiệt độ mở nắp: 110-120℃ Độ phân tán: Có thể hòa tan trong các dung môi hữu cơ thông thường, đồng thời phân tán tốt trong các lớp phủ gốc nước. Ứng dụng đề xuất: Sau khi xử lý nhiệt, độ bền màu của màng sơn có thể được cải thiện đáng kể bằng cách thêm chất này vào hỗn hợp sơn...
  • Ethylene glycol diacetate (EGDA)

    Ethylene glycol diacetate (EGDA)

    Thành phần: Ethylene glycol diacetate Công thức phân tử: C6H10O4 Khối lượng phân tử: 146,14 CAS NO.: 111-55-7 Chỉ số kỹ thuật: Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu Hàm lượng: ≥ 98% Độ ẩm: ≤ 0,2% Màu (Độ mờ): ≤ 15 Độc tính: hầu như không độc hại, LD50 đường uống ở chuột Rattus norvegicus = 12g/kg trọng lượng. Công dụng: Dùng làm dung môi trong sản xuất sơn, chất kết dính và chất tẩy sơn. Thay thế một phần hoặc toàn bộ Cyclohexanone, CAC, Isophorone, PMA, BCS, DBE, v.v., với các đặc tính cải thiện độ phẳng, điều chỉnh độ khô...
  • Ethylene glycol tert-butyl ether (ETB)

    Ethylene glycol tert-butyl ether (ETB)

    Tên sản phẩm: Ethylene glycol tert-butyl ether (ETB) Số CAS: 7580-85-0 Công thức phân tử: C6H14O2 Khối lượng phân tử: 118,18 Tính chất vật lý và hóa học của Ethylene glycol tert-butyl ether (ETB): Là một chất hóa học hữu cơ, chất lỏng không màu, trong suốt, dễ cháy, có mùi bạc hà. Tan được trong hầu hết các dung môi hữu cơ, có thể hòa tan trong amino, nitro, alkyd, acrylic và các loại nhựa khác. Ở nhiệt độ phòng (25°C), có thể trộn lẫn với nước, độc tính thấp, ít gây kích ứng. Do tính chất của nó...
  • Pentaerythritol-tris-(ß-N-aziridinyl)propionate

    Pentaerythritol-tris-(ß-N-aziridinyl)propionate

    Tên hóa học: Pentaerythritol-tris-(ß-N-aziridinyl)propionate Công thức phân tử: C20H33N3O7 Khối lượng phân tử: 427,49 Số CAS: 57116-45-7 Chỉ số kỹ thuật: Ngoại hình: Chất lỏng không màu đến trong suốt màu vàng nhạt Độ tan trong nước: Hòa tan hoàn toàn với nước ở tỷ lệ 1:1 mà không bị phân lớp Độ pH (1:1) (25 ℃): 8~11 Độ nhớt (25 ℃): 1500~2000 mPa·S Hàm lượng chất rắn: ≥99,0% Amin tự do: ≤0,01% Thời gian liên kết ngang: 4 ~ 6 giờ Khả năng chịu mài mòn: ...