Tên hóa học: Ethylhexylglycerin
Từ đồng nghĩa: EthylhexylGlecerine;2-Propanediol,3-[(2-ethylhexyl)oxy]-1;3-(2-ethylhexyloxy)propane-1,2-diol;Glycerolα-(2-Ethylhexyl)EtheChemicalbookr;SensivaSC50JP;
Công thức phân tử: C11H24O3
Khối lượng phân tử: 204,31
Số CAS: 70445-33-9
Mã số EINECS: 408-080-2
Thông số kỹ thuật:
Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu
Mùi: Mùi đặc trưng
Màu sắc: ≤ 30
Chiết suất: 1,449~1,453
Mật độ: 0,950~0,970
Độ tinh khiết: ≥99,0
Ứng dụng:
Sản phẩm mỹ phẩm này có tác dụng dưỡng ẩm, kháng khuẩn, cải thiện cảm giác da, v.v., không yêu cầu đặc biệt, kể cả sản phẩm rửa trôi và sản phẩm lưu hương. Có thể sử dụng cho các sản phẩm tiếp xúc với niêm mạc. Không bị thủy phân, không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và độ pH, tương thích với tất cả các nguyên liệu mỹ phẩm thông thường. Nên sử dụng kết hợp với các nguyên liệu mỹ phẩm khác, không nên thêm riêng lẻ.
Liều lượng
Ethylhexylglycerin, một nguyên liệu mỹ phẩm, có thể hiệp đồng tác dụng với các chất bảo quản truyền thống và cung cấp hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng được cải thiện. Nó có thể được sử dụng trong các chất tẩy rửa mỹ phẩm mà không cần thêm hương liệu. Khi được sử dụng như một chất kìm khuẩn, liều lượng là 0,1%-0,5%, nhưng không nên sử dụng riêng lẻ. Trong hệ nhũ hóa, nên phân tán trong pha nước trước. Nên thêm polyol để đảm bảo lượng phân tán tối đa trong pha nước. Nó cũng có thể được hòa tan trong pha dầu dưới dạng công thức khan.
Kho
Sản phẩm cần được bảo quản trong môi trường kín, tránh tiếp xúc với không khí và không để bụi bẩn hay các vật lạ rơi vào. Thông thường, sản phẩm được bảo quản ở nơi mát mẻ, nhưng nhiệt độ ít ảnh hưởng đến các đặc tính của sản phẩm, nhiệt độ bảo quản khuyến nghị là 20~25℃. Trong điều kiện bảo quản thích hợp, thời hạn sử dụng không dưới 18 tháng.