Kết cấu :
Thông số kỹ thuật:
| Vẻ bề ngoài | Trắng,bột dễ chảy | |
| Peo biển Hosphorus | %(m/m) | 31,0-32,0 |
| Nchất gây dị ứng | %(m/m) | 14,0-15,0 |
| Hàm lượng nước | %(m/m) | ≤0,25 |
| Độ hòa tan trong nước (dung dịch huyền phù 10%) | %(m/m) | ≤0,50 |
| Độ nhớt (25℃, 10% huyền phù) | mPa•s | ≤100 |
| giá trị pH | 5,5-7,5 | |
| Chỉ số axit | mg KOH/g | ≤1.0 |
| Kích thước hạt trung bình | µm | khoảng 18 |
| Kích thước hạt | %(m/m) | ≥96,0 |
| %(m/m) | ≤0,2 |
Ứng dụng:
Được sử dụng làm chất chống cháy cho sợi chống cháy, gỗ, nhựa, lớp phủ chống cháy, v.v. Có thể dùng làm phân bón. Là chất phụ gia chống cháy vô cơ, được sử dụng trong sản xuất lớp phủ chống cháy, nhựa chống cháy và các sản phẩm cao su chống cháy và các ứng dụng khác như chất cải thiện mô; chất nhũ hóa; chất ổn định; chất tạo phức; chất nuôi cấy men; chất đóng rắn; chất kết dính nước. Được sử dụng trong sản xuất phô mai, v.v.
Đóng gói và bảo quản:
1. 25KG/bao.
2. Bảo quản sản phẩm ở nơi thoáng mát, khô ráo, tránh xa các vật liệu không tương thích.