Tên hóa học:[2,2-thiobis (4-tert-octylphenolato)]-n-butylamine nickel
Số CAS:14516-71-3
Công thức phân tử:C32H51O2NNiS
Khối lượng phân tử:572
Thông số kỹ thuật
Hình thức: Bột màu xanh nhạt
Điểm nóng chảy: 245,0-280,0°C
Độ tinh khiết (HPLC): Tối thiểu 99,0%
Chất dễ bay hơi (10g/2h/100°C): Tối đa 0,8%
Chất không hòa tan Toluene: Max. 0,1%
Lượng cặn sau khi sàng: Tối đa 0,5% - ở 150
Ứng dụng
Nó được sử dụng trong màng PE, băng keo hoặc màng PP, băng keo
1.Hiệu quả cộng hưởng với các chất ổn định khác, đặc biệt là chất hấp thụ tia UV;
2.Khả năng tương thích tuyệt vời với polyolefin;
3.Khả năng ổn định vượt trội trong màng polyethylene dùng trong nông nghiệp và màng polypropylene dùng cho sân cỏ;
4.Khả năng chống tia cực tím, kháng thuốc trừ sâu và axit.
Đóng gói và lưu trữ
1.Thùng carton 25kg
2.Bảo quản nơi khô ráo, kín gió và tránh ánh sáng.