PolyvinylpyrrolidonePVP K90
Tên sản phẩm: PVPK90
Từ đồng nghĩa:Polyvinylpyrrolidone liên kết chéo
CASNO.: 25249-54-1
Công thức phân tử: C6H9NO
Thông số kỹ thuật:
Hình dạng: Vảy màu trắng hoặc trắng ngà, hút ẩm.
Độ pH (1,0g-20,0ml): 3,0-7,0
Nước: Không quá 5,0%
Lượng cặn còn lại sau khi nung: Không quá 0,1%
Chì: Không quá 10 ppm
Anđehit: Không quá 0,05%
Hydrazine: Không quá 1 ppm
Vinylpyrrolidinone: NMT 0,2%
Giá trị K: 81,0~97,2
Hàm lượng nitơ: 11,5~12,8%
TAMC: NMT1000cfu/g
TYMC: NMT100cfu/g
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus): Âm tính trong 10g
Vi khuẩn Salmonella: Âm tính trong 10g
Pseudomonas aeruginosa: Âm tính trong 10g
Vi khuẩn E. Coli: Âm tính trong 10g
Ứng dụng:
PVP K90 là một tá dược dược phẩm mới và ưu việt. Được sử dụng như chất kết dính và chất làm đặc.
và chất ổn định huyền phù được sử dụng trong quá trình bào chế, PVP đã được sử dụng làm tá dược trong hơn một trăm loại thuốc.
Đóng gói và bảo quản:
1.Thùng nhựa/bìa cứng 25kg
2. Bảo quản trong hộp kín.